Tủ ấm lắc các model ICB-S50Y, ICB-S70Y, ICB-S70LY
- Dung tích: 50 L, 70 L
- Tốc độ lắc: 20–300 rpm
- Biên độ lắc: Φ20 mm (tiêu chuẩn)
- Dải nhiệt độ: RT+5–65°C; 4–65°C
- Tích hợp chức năng khử khuẩn UV và khôi phục hoạt động sau khi mất điện
Tủ ấm lắc, ICB-S50Y, ICB-S70Y, ICB-S70LY
Tủ ấm lắc được sử dụng rộng rãi trong nuôi cấy, lên men, lai hóa và các phản ứng sinh hóa đối với vi sinh vật, virus và vi khuẩn, cũng như trong nghiên cứu tế bào và mô. Thiết bị đáp ứng các yêu cầu kiểm soát cụ thể về nhiệt độ, tần số lắc và biên độ lắc, hỗ trợ hiệu quả cho các ứng dụng trong kỹ thuật enzyme và các lĩnh vực nghiên cứu sinh học liên quan.
Tủ ấm lắc Infitek có các model với các thể tích khác nhau từ 50L, 70L.
Tính năng của tủ ấm lắc
- Chức năng khôi phục hoạt động sau khi mất điện, giúp thiết bị tiếp tục vận hành theo thiết lập trước đó.
- Chức năng khử khuẩn bằng tia UV.
- Màn hình LCD, thuận tiện cho việc cài đặt thông số và theo dõi trạng thái vận hành.
- Điều khiển tốc độ chính xác: độ chính xác tốc độ cao kết hợp thiết kế khởi động mềm (Soft Start).
- Tự động khóa khi tốc độ vượt ngoài phạm vi kiểm soát, tăng độ an toàn trong quá trình vận hành.
- Khoang làm việc có thiết kế chống thấm nước ở đáy, hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của thiết bị khi xảy ra sự cố tràn đổ chất lỏng.
- Giao diện RS485 và cổng USB cho máy in: tùy chọn.
- Điều khiển chương trình: tùy chọn/tiêu chuẩn tùy model.
Thông số kỹ thuật của tủ ấm lắc
| Model | ICB-S50Y | ICB-S70Y | ICB-S70LY |
|---|---|---|---|
| Dung tích | 50 L | 70 L | 70 L |
| Chế độ tuần hoàn | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức |
| Chế độ điều khiển | Vi máy tính PID | Vi máy tính PID | Vi máy tính PID |
| Tốc độ lắc | 20–300 rpm | 20–300 rpm | 20–300 rpm |
| Độ chính xác tốc độ lắc | ±1 rpm | ±1 rpm | ±1 rpm |
| Biên độ lắc | Φ20 mm (tiêu chuẩn) | Φ20 mm (tiêu chuẩn) | Φ20 mm (tiêu chuẩn) |
| Dải nhiệt độ | RT+5–65°C | RT+5–65°C | 4–65°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C | 0,1°C | 0,1°C |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ±0,5°C (tại 37°C) | ±0,5°C (tại 37°C) | ±0,5°C (tại 37°C) |
| Điều khiển chương trình | Tùy chọn | Tùy chọn | Tiêu chuẩn |
| Dung lượng tối đa (kẹp inox) | 250 mL × 12 hoặc 500 mL × 8 hoặc 1000 mL × 6 | 250 mL × 15 hoặc 500 mL × 12 hoặc 1000 mL × 6 | 250 mL × 15 hoặc 500 mL × 12 hoặc 1000 mL × 6 |
| Kích thước sàn lắc (W×D) | 300 × 410 mm | 340 × 490 mm | 340 × 490 mm |
| Kích thước buồng trong (W×D×H) | 475 × 350 × 305 mm | 535 × 390 × 330 mm | 535 × 390 × 330 mm |
| Kích thước ngoài (W×D×H) | 520 × 670 × 525 mm | 580 × 720 × 550 mm | 585 × 860 × 550 mm |
| Nguồn điện | 220 V/50 Hz | 220 V/50 Hz | 220 V/50 Hz |
| Môi trường vận hành | <25°C (nhiệt độ môi trường) | <25°C (nhiệt độ môi trường) | <25°C (nhiệt độ môi trường) |
Lưu ý về dữ liệu gốc
Trong thông tin bạn gửi có một dòng “The start-up speedis” nhưng phần sau không có nội dung hoàn chỉnh. Vì vậy, tôi không tự bổ sung thông số cho dòng này để tránh làm sai dữ liệu của nhà sản xuất.
tủ ấm lắc ICB-S70LY nổi bật ở dải nhiệt độ 4–65°C, phù hợp hơn khi ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ thấp, trong khi ICB-S50Y/S70Y có dải nhiệt độ từ RT+5°C đến 65°C.
Xem thêm các sản phẩm thiết bị vi sinh Infitek tại đây: https://dhplab.vn/danh-muc/infitek/thiet-bi-sinh-hoc

