Phân cực kế tự động POL Series Infitek
POL Series là dòng phân cực kế tự động dùng để xác định góc quay quang học của các chất có hoạt tính quang học. Từ kết quả đo, thiết bị có thể hỗ trợ xác định nồng độ, hàm lượng, độ tinh khiết, hàm lượng đường và góc quay riêng của mẫu.
Phân cực kế tự động POL Series
Tổng quan
POL Series là dòng phân cực kế tự động dùng để xác định góc quay quang học của các chất có hoạt tính quang học. Từ kết quả đo, thiết bị có thể hỗ trợ xác định nồng độ, hàm lượng, độ tinh khiết, hàm lượng đường và góc quay riêng của mẫu.
Phân cực kế tự động POL Series được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất đường, dược phẩm, thực phẩm, hóa chất, kiểm tra chất lượng, nông nghiệp, công nghiệp nhẹ, dầu khí, cũng như tại các trường đại học và viện nghiên cứu.
Nguyên lý đo phân cực
Khi một chùm ánh sáng phân cực truyền qua chất có hoạt tính quang học, mặt phẳng phân cực của ánh sáng sẽ bị xoay một góc nhất định. Hiện tượng này được gọi là hoạt tính quang học.
Polarimeter xác định góc quay của mặt phẳng phân cực sau khi ánh sáng đi qua mẫu. Dựa trên góc quay đo được và các thông số của phép thử, thiết bị có thể tính toán các đại lượng như góc quay riêng, nồng độ hoặc thang đường quốc tế (International Sugar Scale – ISS).
Các phân cực kế tự động model POL sử dụng nguồn sáng LED bước sóng 589 nm, kết hợp bộ lọc giao thoa để tạo nguồn sáng ổn định cho phép đo. POL-2P được tích hợp điều khiển nhiệt độ Peltier, cho phép gia nhiệt và làm mát mẫu trong quá trình phân tích.
Đặc điểm nổi bật
Phân cực kế tự động có nhiều chế độ đo
phân cực kế tự động POL-2P, POL-1P và POL-3 hỗ trợ 4 chế độ:
- Optical Rotation – Góc quay quang học
- Specific Rotation – Góc quay riêng
- Concentration – Nồng độ
- International Sugar Scale – Thang đường quốc tế
POL-2S hỗ trợ Optical Rotation và International Sugar Scale, trong khi POL-2B tập trung vào phép đo Optical Rotation.
Đo lặp tự động
Phân cực kế tự động hỗ trợ đo lặp tự động tối đa 6 lần liên tiếp và tính giá trị trung bình, giúp nâng cao độ tin cậy của kết quả. POL-2P/1P còn hỗ trợ tính RMS, phù hợp hơn khi đo các mẫu có màu tối.
Phân cực kế tự động có nguồn sáng LED tuổi thọ cao
Nguồn sáng LED có tuổi thọ trên 100.000 giờ, giảm nhu cầu thay thế nguồn sáng trong quá trình sử dụng.
Kiểm soát nhiệt độ bằng Peltier
Phân cực kế tự động POL-2P được tích hợp hệ thống kiểm soát nhiệt độ Peltier trong phạm vi 15–30°C, với độ chính xác ±0,5°C. Thiết bị hỗ trợ cell mẫu có kiểm soát nhiệt độ, giúp duy trì điều kiện đo ổn định.
Ứng dụng
- Đường và thực phẩm: xác định hàm lượng đường, kiểm tra nguyên liệu và sản phẩm.
- Dược phẩm: xác định góc quay riêng, độ tinh khiết và hàm lượng các chất có hoạt tính quang học.
- Hóa chất: kiểm tra và định lượng các hợp chất quang hoạt.
- Kiểm soát chất lượng: kiểm tra nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm.
- Trường đại học và viện nghiên cứu: nghiên cứu các chất có hoạt tính quang học.
Thông số kỹ thuật Phân cực kế tự động POL Series
| Thông số | POL-2P | POL-1P | POL-3 | POL-2S | POL-2B |
|---|---|---|---|---|---|
| Thang đo | Optical Rotation; Specific Rotation; Concentration; International Sugar Scale | Optical Rotation; Specific Rotation; Concentration; International Sugar Scale | Optical Rotation; Specific Rotation; Concentration; International Sugar Scale | Optical Rotation; International Sugar Scale | Optical Rotation |
| Phạm vi đo | ±45° (OR); ±120°Z (ISS) | ±45° (OR); ±120°Z (ISS) | ±45° (OR); ±120°Z (ISS) | ±45° (OR); ±120°Z (ISS) | ±45° (OR) |
| Độ chính xác | ±0,01° (-15°≤OR≤+15°); ±0,02° (OR<-15° hoặc OR>+15°) | ±0,01° (-15°≤OR≤+15°); ±0,02° (OR<-15° hoặc OR>+15°) | ±(0,01 + giá trị đo×0,05%)° | ±(0,01 + giá trị đo×0,05%)° (OR); ±(0,03 + giá trị đo×0,05%)°Z (ISS) | ±(0,01 + giá trị đo×0,05%)° (OR) |
| Độ lặp lại | ≤0,002° | ≤0,002° | ≤0,003° | ≤0,002° | ≤0,01° |
| Truyền qua tối thiểu | 1% | 1% | 10% | 1% | 10% |
| Độ phân giải | 0,001° (OR); 0,01°Z (ISS) | 0,001° (OR); 0,01°Z (ISS) | 0,001° (OR); 0,001°Z (ISS) | 0,001° (OR); 0,01°Z (ISS) | 0,002° (OR) |
| Bước sóng | 589 nm | 589 nm | 589 nm | 589 nm | 589 nm |
| Kiểm soát nhiệt độ | Peltier 15–30°C | / | / | / | / |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C | / | / | / | / |
| Nguồn sáng | LED, >100.000 giờ, bộ lọc giao thoa | LED, >100.000 giờ, bộ lọc giao thoa | LED, bộ lọc giao thoa | LED, bộ lọc giao thoa | LED, bộ lọc giao thoa |
| Cell mẫu tiêu chuẩn | 100 mm, 200 mm; 100 mm kiểm soát nhiệt độ | 100 mm, 200 mm | 100 mm, 200 mm | 100 mm, 200 mm | 100 mm, 200 mm |
| Cell tùy chọn | 50 mm; 200 mm kiểm soát nhiệt độ | 50 mm | 50 mm | 50 mm | 50 mm |
| Màn hình | LCD màu cảm ứng 7″ | LCD màu cảm ứng 7″ | LCD màu cảm ứng | LCD 5″ | LCD 5″ |
| Giao tiếp | RS232, USB | RS232, USB | RS232, USB | RS232 | RS232 |
| Kết nối PC | Có | Có | Có | / | Có |
| Nguồn điện | 220V±22V, 50Hz±1Hz, 200W | 220V±22V, 50Hz±1Hz, 200W | 220V±22V, 50Hz±1Hz, 150W | 220V±22V, 50Hz±1Hz, 150W | 220V±22V, 50Hz±1Hz, 150W |
Liên hệ báo giá
Liên hệ để được tư vấn lựa chọn Phân cực kế tự động các model POL-2P, POL-1P, POL-3, POL-2S hoặc POL-2B phù hợp với yêu cầu đo góc quay quang học, góc quay riêng, nồng độ và hàm lượng đường trong phòng thí nghiệm.



