Tủ ấm lạnh vi sinh ICB-B-HII Series thang nhiệt 0 – 65 oC | Dung tích 81 – 397L
- Dung tích: 81 L, 160 L, 202 L, 251 L, 304 L và 397 L.
- Dải nhiệt độ: 0–65°C.
- Màn hình hiển thị LCD, bộ điều khiển nhiệt độ PID.
- Đèn chiếu sáng tích hợp bên trong buồng, thuận tiện cho việc quan sát mẫu.
Description
Tủ ấm lạnh vi sinh ICB-B-HII Series
Tủ ấm vi sinh ICB-B-HII Series là tủ ấm lạnh vi sinh sử dụng công nghệ điều khiển nhiệt độ PID, kết hợp hệ thống làm lạnh hiệu suất cao và đối lưu cưỡng bức. Thiết bị phù hợp cho các ứng dụng cần duy trì nhiệt độ ổn định trong nghiên cứu và kiểm nghiệm.
Tủ ấm ICB-B-HII Series bao gồm các model với dung tích 81 L, 160 L, 202 L, 251 L, 304 L và 397 L.
Ứng dụng của tủ ấm vi sinh
ICB-B-HII Series được sử dụng tại phòng thí nghiệm, trường đại học, viện nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong các lĩnh vực:
- Phân tích chất lượng nước và xác định BOD.
- Nuôi cấy và bảo quản vi khuẩn, nấm mốc và vi sinh vật.
- Thí nghiệm sinh trưởng và phát triển thực vật.
- Nghiên cứu nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.
- Kiểm nghiệm dược phẩm, môi trường, y tế và vệ sinh dịch tễ.
Đặc điểm nổi bật của Tủ ấm vi sinh ICB-B-HII
- Dải nhiệt độ 0–65°C, phù hợp với nhiều ứng dụng ủ và nuôi cấy.
- Điều khiển PID thông minh bằng vi xử lý, giúp kiểm soát nhiệt độ chính xác.
- Đối lưu cưỡng bức, hỗ trợ phân bố nhiệt đồng đều trong buồng.
- Máy nén lạnh Cubigel hiệu suất cao, tiêu thụ năng lượng thấp và sử dụng môi chất lạnh thân thiện với môi trường.
- Buồng trong bằng thép không gỉ SUS304, các góc được bo tròn giúp vệ sinh dễ dàng.
- Kệ dạng kéo, có thể tháo rời và điều chỉnh khoảng cách.
- Tích hợp đèn chiếu sáng bên trong, thuận tiện quan sát mẫu.
- Có bánh xe giúp di chuyển thiết bị dễ dàng.
- Chức năng hẹn giờ từ 0–9999 phút và ghi nhớ thông số cài đặt.
- Tự động tiếp tục vận hành sau khi nguồn điện được khôi phục.
- Trang bị cổng giao tiếp RS485.
- Có ổ cắm điện bên trong buồng, cho phép sử dụng các thiết bị nhỏ như máy BOD hoặc máy lắc ngay trong tủ.
- Hệ thống cảnh báo quá nhiệt và lỗi đầu dò nhiệt độ.
Thông số kỹ thuật của tủ ấm vi sinh ICB-B-HII Series
| Model | ICB-B80HII | ICB-B150HII | ICB-B200HII | ICB-B250HII | ICB-B300HII | ICB-B400HII |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích (L) | 81 | 160 | 202 | 251 | 304 | 397 |
| Chế độ tuần hoàn | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức | Tuần hoàn cưỡng bức |
| Kích thước (W×D×H) | ||||||
| Kích thước bên trong (mm) | 400×370×550 | 450×420×850 | 450×450×1000 | 480×490×1070 | 520×500×1170 | 580×540×1270 |
| Kích thước bên ngoài (mm) | 540×580×1075 | 598×633×1471 | 590×659×1525 | 620×690×1595 | 660×702×1695 | 720×747×1795 |
| Nhiệt độ | ||||||
| Dải nhiệt độ (°C) | 0~65 | 0~65 | 0~65 | 0~65 | 0~65 | 0~65 |
| Độ dao động nhiệt độ (°C) | ±0.5~±1 | ±0.5~±1 | ±0.5~±1 | ±0.5~±1 | ±0.5~±1 | ±0.5~±1 |
| Độ đồng đều nhiệt độ (°C) | ±2 | ±2 | ±2 | ±2 | ±2 | ±2 |
| Độ chính xác hiển thị (°C) | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | 0.1 |
| Độ chính xác điều khiển (°C) | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 | ±0.1 |
| Bộ điều khiển | PID | PID | PID | PID | PID | PID |
| Màn hình hiển thị | LCD | LCD | LCD | LCD | LCD | LCD |
| Số lượng kệ | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Loại cảnh báo | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ | Cảnh báo quá nhiệt; cảnh báo lỗi đầu dò nhiệt độ |
| Nguồn điện | ||||||
| Điện áp / Tần số | 1 pha, 220V/50Hz | 1 pha, 220V/50Hz | 1 pha, 220V/50Hz | 1 pha, 220V/50Hz | 1 pha, 220V/50Hz | 1 pha, 220V/50Hz |
| Công suất tiêu thụ (W) | 650 | 710 | 760 | 810 | 960 |
Lưu ý: Các thông số dùng chung cho toàn bộ model được trình bày gộp trong bảng để tránh lặp lại, trong khi các thông số thay đổi theo model được thể hiện riêng.
Ghi chú
- Chiều sâu bên ngoài (D) đã bao gồm 3,5 cm phụ kiện; chiều cao bên ngoài (H) đã bao gồm 6,5 cm phụ kiện.
- Cài đặt nhiệt độ trong khoảng 20°C đến 37°C để hạn chế hiện tượng kết tinh của dung dịch mannitol.
- Tất cả các thông số hiệu năng được kiểm tra trong điều kiện không tải, tại nhiệt độ môi trường 20°C và độ ẩm môi trường 50%RH.
- Không phù hợp để bảo quản lạnh trong thời gian dài.
Xem các dòng sản phẩm thiết bị vi sinh của Infitek tại đây: https://dhplab.vn/danh-muc/infitek/thiet-bi-sinh-hoc

