Chiller tuần hoàn lạnh Model Name : HL-05/10/15/15H/20/20H/25H/35H/45H/55H
Dòng HL gồm các model HL-05, HL-10, HL-15, HL-20, HL-15H, HL-20H, HL-25H, HL-35H, HL-45H và HL-55H, với công suất làm lạnh từ 0,6 đến 7,1 kW tại 20°C. Tùy model, lưu lượng bơm đạt tối đa 70 L/min và áp suất tối đa 6 bar, đáp ứng các hệ thống cần tuần hoàn chất làm mát liên tục ở nhiệt độ thấp.
Chiller tuần hoàn lạnh Model Name : HL-05/10/15/15H/20/20H/25H/35H/45H/55H
Giới thiệu
Chiller tuần hoàn lạnh HL được thiết kế cho các ứng dụng cần làm mát ở nhiệt độ thấp và duy trì nhiệt độ ổn định. Thiết bị cung cấp dải nhiệt độ làm việc từ -20 đến 40°C, kết hợp hệ thống lạnh hiệu suất cao và bơm tuần hoàn mạnh.
Chiller tuần hoàn lạnh HL gồm các model HL-05, HL-10, HL-15, HL-20, HL-15H, HL-20H, HL-25H, HL-35H, HL-45H và HL-55H, với công suất làm lạnh từ 0,6 đến 7,1 kW tại 20°C. Tùy model, lưu lượng bơm đạt tối đa 70 L/min và áp suất tối đa 6 bar, đáp ứng các hệ thống cần tuần hoàn chất làm mát liên tục ở nhiệt độ thấp.
Tính năng nổi bật của chiller tuần hoàn lạnh HL series
- Dải nhiệt độ rộng: -20 đến 40°C.
- Công suất làm lạnh cao: lên đến 7,1 kW tại 20°C.
- Bơm tuần hoàn mạnh: lưu lượng tối đa 70 L/min, áp suất tối đa 6 bar tùy model.
- Hệ thống lạnh được thiết kế để giảm tiêu thụ năng lượng và nâng cao hiệu suất làm lạnh.
- Màn hình cảm ứng VFD với các phím điều khiển trực quan.
- Độ phân giải và cài đặt nhiệt độ 0,1°C/°F.
- Chức năng khóa bàn phím nhanh, hạn chế thay đổi thông số ngoài ý muốn.
- Đèn LED báo mức nước dễ quan sát.
- Đồng hồ áp suất tích hợp giúp kiểm tra áp suất bơm nhanh chóng.
- Model H được trang bị đồng hồ áp suất cao/thấp để hỗ trợ chẩn đoán hệ thống lạnh.
- Cửa nạp dung dịch rộng, thuận tiện khi bổ sung chất lỏng.
- Van dịch vụ kép giúp hạn chế rò rỉ môi chất lạnh và thuận tiện bảo trì.
- Lưới thông gió có thể tháo rời để vệ sinh bộ ngưng tụ.
- Bánh xe tích hợp giúp thuận tiện di chuyển và lắp đặt.
- Chức năng tự chẩn đoán lỗi và hệ thống cảnh báo bằng âm thanh, hình ảnh.
- Bảo vệ mức chất lỏng thấp, chạy khô, quá nhiệt và quá dòng.
- Sử dụng môi chất lạnh R-404A / R-507.
- Bàn phím chống nước bắn.
Ứng dụng Chiller tuần hoàn lạnh
Chiller tuần hoàn lạnh HL series phù hợp với các quy trình và thiết bị cần làm mát tuần hoàn ở nhiệt độ thấp, bao gồm:
- Làm mát thiết bị và hệ thống phòng thí nghiệm.
- Tuần hoàn chất làm mát cho thiết bị phân tích và nghiên cứu.
- Kiểm soát nhiệt độ trong các quy trình hóa học, sinh học và vật liệu.
- Ứng dụng trong phòng thí nghiệm dược phẩm, thực phẩm, hóa chất và R&D.
- Các hệ thống cần duy trì nhiệt độ chất lỏng thấp và ổn định.
- Làm mát liên tục cho các thiết bị cần nguồn nước hoặc dung dịch tuần hoàn.
Thông số kỹ thuật của chiller tuần hoàn lạnh

| Thông số | HL Series |
|---|---|
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến 40°C / -4 đến 104°F |
| Độ ổn định tại 15°C | ±1°C / ±1,8°F |
| Dung dịch làm mát | Hỗn hợp ethylene glycol : nước = 1:1 |
| Công suất làm lạnh tại 20°C | 0,6–7,1 kW, tùy model |
| Công suất làm lạnh tại 10°C | 0,5–6,0 kW, tùy model |
| Công suất làm lạnh tại 0°C | 0,35–4,1 kW, tùy model |
| Công suất làm lạnh tại -10°C | 0,18–2,5 kW, tùy model |
| Công suất làm lạnh tại -20°C | 0,04–1,5 kW, tùy model |
| Lưu lượng bơm tối đa | 40–70 L/min, tùy model |
| Áp suất bơm tối đa | 1–6 bar / 14,5–87 psi, tùy model |
| Đường kính ống | 20 mm / 3/4 inch |
| Cửa nạp | Ø120 mm / 4,7 inch |
| Dung tích nạp tối đa | 7,5–39 L, tùy model |
| Môi chất lạnh | R-404A / R-507 |
| Tiêu chuẩn | DIN 12876 |
Công suất làm lạnh theo model
| Model | 20°C | 10°C | 0°C | -10°C | -20°C |
| HL-05 | 0,60 kW | 0,50 kW | 0,35 kW | 0,18 kW | 0,04 kW |
| HL-10 | 0,70 kW | 0,60 kW | 0,42 kW | 0,32 kW | 0,14 kW |
| HL-15 | 1,45 kW | 1,15 kW | 0,86 kW | 0,62 kW | 0,30 kW |
| HL-20 | 1,80 kW | 1,50 kW | 1,15 kW | 0,85 kW | 0,40 kW |
| HL-15H | 1,45 kW | 1,15 kW | 0,86 kW | 0,62 kW | 0,30 kW |
| HL-20H | 1,80 kW | 1,50 kW | 1,15 kW | 0,85 kW | 0,40 kW |
| HL-25H | 2,50 kW | 1,80 kW | 1,10 kW | 0,65 kW | 0,40 kW |
| HL-35H | 3,30 kW | 2,30 kW | 1,70 kW | 1,00 kW | 0,55 kW |
| HL-45H | 6,50 kW | 4,50 kW | 3,00 kW | 2,10 kW | 1,20 kW |
| HL-55H | 7,10 kW | 6,00 kW | 4,10 kW | 2,50 kW | 1,50 kW |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được xác định theo DIN 12876. Giá trị công suất làm lạnh, độ ổn định và dữ liệu bơm được xác định với dung dịch ethylene glycol : nước = 1:1. Hiệu suất thực tế có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường. HL-45H và HL-55H được ghi nhận với nguồn 380V/60Hz trong điều kiện thử nghiệm tương ứng. CE áp dụng cho các model ngoại trừ HL-45H và HL-55H.
Phụ kiện chọn thêm cho Chiller HX Series
Để đáp ứng nhiều cấu hình hệ thống làm mát tuần hoàn khác nhau, Chiller HX Series có thể kết hợp với nhiều loại phụ kiện kết nối, ống dẫn và phụ kiện điều chỉnh dòng chảy. Các phụ kiện giúp kết nối nhanh giữa Chiller với thiết bị, đường ống và hệ thống làm mát bên ngoài.
1. Barbed Fittings – Đầu nối ống gai

Barbed fittings được thiết kế để kết nối nhanh các loại ống có kích thước khác nhau mà không cần dụng cụ chuyên dụng.
| Cat. No. | Mô tả |
|---|---|
| 00HXE0001066 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 1″ |
| 00HXE0001067 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 3/4″ |
| 00HXE0001068 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 5/8″ |
| 00HXE0001069 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 1/2″ |
| 00HXE0001070 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 3/8″ |
| AAA64501–AAA64505 | Bộ barbed fittings 1″, 3/4″, 5/8″, 1/2″, 3/8″ kèm van bi |
| AAA64506–AAA64510 | Bộ barbed fittings 1″, 3/4″, 5/8″, 1/2″, 3/8″ kèm van cổng |
2. Connectors / Adapters – Đầu nối và bộ chuyển đổi
Dùng để kết nối các loại ống hoặc thiết bị có kích thước đầu nối khác nhau.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00HXE0001105 | 3/4″ đực → 3/4″ cái |
| 00HXE0001106 | 3/4″ đực → 5/8″ cái |
| 00HXE0001107 | 3/4″ đực → 1/2″ cái |
| 00HXE0001108 | 3/4″ đực → 3/8″ cái |
| 00HXE0001109 | 3/4″ đực → 3/4″ đực |
| 00HXE0001110 | 3/4″ đực → 5/8″ đực |
| 00HXE0001111 | 3/4″ đực → 1/2″ đực |
| 00HXE0001112 | 3/4″ đực → 3/8″ đực |
3. One Touch Adapters Set – Bộ đầu nối nhanh
Bộ đầu nối One Touch giúp kết nối và thay đổi ống nhanh chóng, phù hợp với các hệ thống cần tháo lắp đường ống thường xuyên.

| Cat. No. | Mô tả | Kích thước |
| 00HXE0001075 | One touch adapter 12 mm | ID 9 mm, OD 12 mm |
| 00HXE0001076 | One touch adapter 10 mm | ID 6,5 mm, OD 10 mm |
| 00HXE0001077 | One touch adapter 8 mm | ID 5,5 mm, OD 8 mm |
| 00HXE0001078 | One touch adapter 6 mm | ID 4 mm, OD 6 mm |
| AAA64531 | Bộ adapter 12 mm kèm van bi | — |
| AAA64532 | Bộ adapter 10 mm kèm van bi | — |
| AAA64533 | Bộ adapter 8 mm kèm van bi | — |
| AAA64534 | Bộ adapter 6 mm kèm van bi | — |
4. Flexible Fittings – Đầu nối mềm
Đầu nối mềm bằng ống inox, có khả năng uốn linh hoạt và khả năng kháng hóa chất tốt.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00GBA0008589 | Đầu nối mềm 3/4″ đực → 3/4″ |
| 00HXE0001072 | 3/4″ đực → 1/2″ cái, kèm 1/2″ đực → 1/2″ đầu nối mềm |
| AAA64521 | Bộ đầu nối mềm 3/4″ kèm van bi |
| AAA64522 | Bộ đầu nối mềm 1/2″ kèm van bi |
| AAA64523 | Bộ đầu nối mềm 3/4″ kèm van cổng |
| AAA64524 | Bộ đầu nối mềm 1/2″ kèm van cổng |
5. Tubings – Ống dẫn
Các loại ống urethane có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn, cùng nhiều loại ống PVC phù hợp với các cấu hình đường ống khác nhau

| Cat. No. | Mô tả | ID / OD |
| 00HXE0001079 | Ống urethane 1 m, 12 mm | 9 / 12 mm |
| 00HXE0001080 | Ống urethane 1 m, 10 mm | 6,5 / 10 mm |
| 00HXE0001081 | Ống urethane 1 m, 8 mm | 5,5 / 8 mm |
| 00HXE0001082 | Ống urethane 1 m, 6 mm | 4 / 6 mm |
| 00HXE0001083 | Ống PVC 1 m, 1″ có ren | 25 / 31 mm |
| 00HXE0001084 | Ống PVC 1 m, 3/4″ có ren | 19 / 24 mm |
| 00HXE0001085 | Ống PVC 1 m, 5/8″ có ren | 16 / 20,5 mm |
| 00HXE0001086 | Ống PVC 1 m, 1/2″ có ren | 12 / 16 mm |
| 00HXE0001087 | Ống PVC 1 m, 3/8″ có ren | 10 / 14 mm |
| 00HXE0001088 | Ống PVC 1 m, 1″ có dây | 25 / 33 mm |
| 00HXE0001089 | Ống PVC 1 m, 3/4″ có dây | 19 / 26 mm |
| 00HXE0001090 | Ống PVC 1 m, 5/8″ có dây | 15 / 22 mm |
| 00HXE0001091 | Ống PVC 1 m, 1/2″ có dây | 12 / 18 mm |
| 00HXE0001092 | Ống PVC 1 m, 3/8″ có dây | 9 / 15 mm |
6. Tubing Insulations – Vật liệu cách nhiệt cho ống
Cách nhiệt EPDM giúp giảm thất thoát nhiệt và hạn chế hiện tượng ngưng tụ trên đường ống nước lạnh, nước làm mát và đường ống lạnh.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00FEA0001453 | EPDM, đường kính trong 25 mm (13T) |
| 00HXE0001093 | EPDM, đường kính trong 16 mm (9T) |
| 00HXE0001094 | EPDM, đường kính trong 19 mm (9T) |
| 00HXE0001095 | EPDM, đường kính trong 25 mm (9T) |
| 00HXE0001096 | EPDM, đường kính trong 28 mm (9T) |
| 00HXE0001097 | EPDM, đường kính trong 35 mm (9T) |
Ống mềm:
| Cat. No. | Mô tả |
| 00HXE0001128 | Ống mềm 3/4″ |
| 00HXE0001074 | Ống mềm 1/2″ |
7. Tube Clamps – Kẹp ống
Kẹp ống bằng thép không gỉ chống ăn mòn, dùng để cố định các đường ống trong hệ thống tuần hoàn.

| Cat. No. | Kích thước |
| 00HXE0001098 | 1″ |
| 00HXE0001099 | 3/4″ |
| 00HXE0001100 | 5/8″ |
| 00HXE0001101 | 1/2″ |
| 00HXE0001102 | 3/8″ |
8. Distributing Fittings – Đầu chia dòng

Distributing fittings cho phép chia đường dòng chất lỏng sang nhiều nhánh, kể cả khi sử dụng các ống nhỏ kết hợp với barbed fittings.
| Cat. No. | Mô tả |
| AAA64541 | Bộ đầu chia 3 ngả dạng barbed, 1/4″ |
| AAA64542 | Bộ đầu chia 3 ngả dạng barbed, 3/8″ |
Lựa chọn phụ kiện cho Chiller HX Series
Việc lựa chọn đầu nối, ống dẫn, van, kẹp ống và vật liệu cách nhiệt cần dựa trên đường kính ống, lưu lượng, áp suất bơm và cấu hình thiết bị cần làm mát. Liên hệ để được tư vấn bộ phụ kiện đồng bộ với từng model Chiller HX Series và hệ thống tuần hoàn thực tế.
Liên hệ tư vấn Chiller HX Series
Bạn đang cần Chiller tuần hoàn cho thiết bị phòng thí nghiệm hoặc hệ thống cần làm mát liên tục? Hãy liên hệ để được tư vấn model HX-20, HX-25, HX-20H, HX-25H, HX-35H, HX-45H hoặc HX-55H phù hợp với công suất làm lạnh, lưu lượng và áp suất yêu cầu.
Liên hệ ngay để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá Chiller HX Series.
Xem thêm các sản phẩm bể tuần hoàn, bể nóng, bể gia nhiệt Jeiotech tại đây https://dhplab.vn/danh-muc/jeiotech/baths-circulators
Liên hệ tư vấn Chiller HL Series
Nếu bạn đang tìm Chiller tuần hoàn nhiệt độ thấp cho thiết bị phòng thí nghiệm hoặc hệ thống cần làm mát liên tục, HL Series cung cấp nhiều lựa chọn về nhiệt độ, công suất làm lạnh, lưu lượng và áp suất bơm.
Liên hệ ngay để được tư vấn model HL phù hợp, lựa chọn cấu hình đường ống – bơm và nhận báo giá thiết bị.

